MÁY HÀN TIG XUNG TIG 200P W224 JASIC

Liên hệ

Thương hiệu:

Jasic

Mã sản phẩm:

Mã SP M01T-014558, phụ kiện đi kèm: Súng hàn SR-26 (4M)  + Kẹp mát 3m + Dây khí 3m + Kìm hàn có dây 3m + Đồng hồ Argon 

Mô tả sản phẩm:

Giá đã bao gồm VAT
Bảo hành 18 bằng tem bảo hành điện tử

+ Máy hàn TIG xung dòng 200A, công nghệ inverter IGBT tiết kiệm điện, có chế độ hàn TIG/hàn que, 2T/4T, thích hợp hàn vật liệu có độ dày từ 0.5-8mm.
+ TIG xung sử dụng cho các chi tiết góc, tạo vảy và cần độ thẩm mỹ cao như các thiết bị y tế, thiết bị trang trí nội thất, bàn ghế Inox
+ Dễ dàng mồi hồ quang bằng phương pháp cao tần (HF)
+ Thời gian trễ khí điều chỉnh từ 1-10s, bảo vệ mối hàn tốt hơn, tiết kiệm khí
+ Nguồn ra ổn định, hồ quang tập trung, hàn ngấu sâu, ít bắn tóe, chất lượng mối hàn cao
+ Thiết kế nhỏ gọn, có tay cầm, dễ dàng di chuyển

Điện áp vào (V):

1 pha 220 VAC

Ưu điểm vượt trội của máy hàn xung TIG Jasic 200P W224

  • Máy hàn TIG xung dòng 200A, công nghệ inverter IGBT tiết kiệm điện, có chế độ hàn  TIG/hàn que, 2T/4T, thích hợp hàn vật liệu có độ dày từ 0.5-8mm.
  • TIG xung sử dụng cho các chi tiết góc, tạo vảy và cần độ thẩm mỹ cao như các thiết bị y tế, thiết bị trang trí nội thất, bàn ghế Inox
  • Dễ dàng mồi hồ quang bằng phương pháp cao tần (HF)
  • Thời gian trễ khí điều chỉnh từ 1-10s, bảo vệ mối hàn tốt hơn, tiết kiệm khí
  • Nguồn ra ổn định, hồ quang tập trung, hàn ngấu sâu, ít bắn tóe, chất lượng mối hàn cao
  • Thiết kế nhỏ gọn, có tay cầm, dễ dàng di chuyển

Cấu tạo mặt ngoài máy hàn xung TIG Jasic 200P W224

  • Màn hình hiển thị dòng hàn
  • Có núm điều chỉnh dòng hàn từ 10-200A
  • Núm điều chỉnh tần số xung
  • Núm điều chỉnh thời gian giảm dòng từ 0- 5 giây
  • Núm điều chỉnh thời gian trễ khí từ 1-10 giây
  • Công tắc chuyển đổi chế độ hàn TIG, hàn que
  • Công tắc lựa chọn chế độ 2T/4T
  • Công tắc lựa chọn chế độ xung thẳng hay xung vuông
  • Đèn O.H và O.C cánh bảo quá tải quá dòng

Thông số kỹ thuật máy hàn Jasic TIG xung 200P W224

MÔ TẢ THÔNG SỐ
Nguồn điện vào AC220V±15%  50 Hz
Công suất TIG/MMA 6.6 KVA/ 7.2 KVA
Điện áp ra định mức TIG/MMA 200A/17.2V; 180A/26.4V
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn TIG/MMA 10-200A/ 10 – 180A
Chu kỳ tải Imax TIG/MMA 30%/20%
Điện áp không tải 60V
Tần số xung  0.2-200Hz
Thời gian trễ khí 1- 10 giây
Kiểu mồi hồ quang HF
Hiệu suất 85%
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện F
Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) ~ 7.2Kg/430*168*312mm
Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) ~ 13Kg/525*270*380mm